Cách tính hiệu quả dự án điện mặt trời áp mái · Bắc Ninh
Bản PDF
Phụ lục

Phụ lục A — Bảng dòng tiền 25 năm (tòa Văn phòng Tỉnh ủy)

Phụ lục
A

Bng dưi đây trình bày chi tiết dòng tin ca tòa Văn phòng Tnh y qua 25 năm vòng đi, da trên tng mc đu tư phân b 1.832.889.345 đng và sn lưng t dùng 107.980 kWh/năm. Đây là cơ s tính các ch s c 6.

Đọc bảng
Đọc bảng: Cột Lũy kế màu đỏ = chưa hoàn vốn, xanh = đã hoàn vốn. Năm 7 (xanh) là năm hoàn vốn. Năm 13 (cam) là năm thay inverter.
NămĐiện tự dùng (kWh)Giá điện (đ/kWh)Tiết kiệm (triệu)Chi phí (triệu)Ròng (triệu)Lũy kế (triệu)
1107.9802.404259,613,0246,6-1.586,3
2107.4402.476266,013,3252,7-1.333,6
3106.9032.550272,613,6259,0-1.074,6
4106.3682.627279,414,0265,4-809,2
5105.8372.706286,414,3272,1-537,1
6105.3072.787293,514,7278,8-258,3
7104.7812.871300,815,0285,827,5
8104.2572.957308,315,4292,9320,4
9103.7363.045315,915,8300,1620,5
10103.2173.137323,816,2307,6928,1
11102.7013.231331,816,6315,21.243,3
12102.1873.328340,117,0323,11.566,4
13101.6763.428348,5180,2168,31.734,7
14101.1683.530357,117,9339,22.073,9
15100.6623.636366,018,3347,72.421,6
16100.1593.745375,118,8356,32.777,9
1799.6583.858384,519,2365,33.143,2
1899.1603.973394,019,7374,33.517,5
1998.6644.093403,820,2383,63.901,1
2098.1714.215413,820,7393,14.294,2
2197.6804.342424,121,2402,94.697,1
2297.1914.472434,621,7412,95.110,0
2396.7054.606445,422,3423,15.533,1
2496.2224.745456,622,8433,85.966,9
2595.7414.887467,923,4444,56.411,4

Đu tư ban đu (năm 0): 1.832,9 triu đng (TMĐT tòa Tnh y). Lũy kế năm 1 = −1.832,9 + 246,6 = −1.586,3 triu.

Ghi chú: Chi phí năm 13 = 16,1 (O&M) + 146,6 (thay inverter 8% TMĐT) = 162,8 triu. Các năm khác ch có O&M ≈ 5% tiết kim.