Cách tính hiệu quả dự án điện mặt trời áp mái · Bắc Ninh
Bản PDF
Công cụ

Máy tính NPV / IRR / LCOE

Nhập các giả định — kết quả cập nhật ngay. Mặc định dùng số liệu tòa VP Tỉnh ủy Bắc Ninh.

NPV
1.377,59 tr.đ
IRR
15,02 %
LCOE
1.861 đ/kWh
Hoàn vốn
6,91 năm
NămPV phát (kWh)Tự dùng = PV × SCR (kWh)Doanh thu (tr.đ)Chi phí (tr.đ)Dòng tiền (tr.đ)Lũy kế (tr.đ)
1111.629107.945259,5012,97246,52-1.586,38
2111.071107.405265,9513,30252,65-1.333,72
3110.515106.868272,5613,63258,93-1.074,79
4109.963106.334279,3313,97265,36-809,43
5109.413105.802286,2714,31271,96-537,47
6108.866105.273293,3914,67278,72-258,76
7108.322104.747300,6815,03285,6426,89
8107.780104.223308,1515,41292,74319,63
9107.241103.702315,8115,79300,02619,64
10106.705103.184323,6516,18307,47927,11
11106.171102.668331,7016,58315,111.242,22
12105.640102.154339,9417,00322,941.565,17
13105.112101.644348,39164,05184,331.749,50
14104.587101.135357,0417,85339,192.088,69
15104.064100.630365,9218,30347,622.436,31
16103.543100.126375,0118,75356,262.792,57
17103.02699.626384,3319,22365,113.157,68
18102.51199.128393,8819,69374,183.531,87
19101.99898.632403,6720,18383,483.915,35
20101.48898.139413,7020,68393,014.308,36
21100.98197.648423,9821,20402,784.711,14
22100.47697.160434,5121,73412,795.123,93
2399.97396.674445,3122,27423,055.546,98
2499.47396.191456,3822,82433,565.980,53
2598.97695.710467,7223,39444,336.424,87